
bày tỏ- thể hiện rõ ràng điều gì đó, thường bằng lời nói nhưng cũng có thể qua hành vi, cử chỉ hoặc nét mặt
deutlich zum Ausdruck bringen, meist durch Worte, aber auch durch Verhalten und Gestik/Mimik
khai báo- trình bày lời khai hoặc đưa ra lời khai, đặc biệt là trước tòa
(vor Gericht) aussagen, eine Aussage tätigen
cho thấy- làm chứng cho điều gì đó, biểu hiện hoặc cho thấy điều gì đó
von etwas zeugen, etwas zeigen/aufzeigen