
truy cứu- buộc ai đó phải chịu trách nhiệm pháp lý hoặc bị xử lý vì một hành vi sai trái hay vi phạm.
zur Rechenschaft ziehen
mong ngóng- chờ đợi với sự khao khát hoặc nỗi nhớ mong sâu sắc; hiện nay chỉ còn dùng trong một số phương ngữ miền nam tiếng Đức.
heute nur in einigen oberdeutschen Dialekten, meistens als [bəˈlaŋə]/[bˈlaŋə]/[pˈlaŋə]: mit Sehnsucht warten. Vergleiche: „es verlangt mich“