'beneiden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beneiden
[bəˈnaɪ̯dn̩]Động từ
Định nghĩa
1
ghen tị- cảm thấy ghen tị; muốn có được thứ mà người khác đang sở hữu
neidisch sein; etwas haben wollen, das ein anderer hat
Ich beneide Matze für seinen Optimismus.
Tôi ghen tị với Matze vì sự lạc quan của anh ấy.
„[…] es sind seit 2015 1,4 Millionen Flüchtlinge dazugekommen. Was wir, auch darum beneidet uns der Rest der Welt übrigens, dann doch erstaunlich gut verkraften, wenn man mal ehrlich ist.“
"[...] kể từ năm 2015 đã có thêm 1,4 triệu người tị nạn. Điều mà chúng ta, nhân tiện phần còn lại của thế giới cũng ghen tị với chúng ta về điều này, thực sự vượt qua một cách đáng ngạc nhiên tốt, nếu thành thật mà nói."