'berappeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
berappeln
[bəˈʁapl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
hồi lại- trở lại trạng thái bình thường của mình, lấy lại sự tỉnh táo hoặc bình tĩnh sau khi bị choáng váng, xúc động hoặc suy sụp
wieder zu sich selber, seinem gewöhnlichen Ich finden
Nun, bist du jetzt wieder ansprechbar? Hast du dich wieder berappelt?
Nào, giờ cậu lại nói chuyện được rồi chứ? Cậu đã hồi lại chưa?
„Michael und Malcolm, die sich eben wieder berappelten, zogen es allerdings vor, noch auf dem Boden sitzen zu bleiben „Boah, ich zitterte noch am ganzen Körper!“, stöhnte der Stuttgarter.“
“Michael và Malcolm, những người vừa mới hồi lại, tuy vậy vẫn thích tiếp tục ngồi trên sàn hơn. ‘Chao ôi, toàn thân tôi vẫn còn run bần bật!’, chàng trai đến từ Stuttgart rên rỉ.”