'bereinigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bereinigen
[bəˈʁaɪ̯nɪɡŋ̍]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
chỉnh lý- Khắc phục những mâu thuẫn, sai sót hoặc điểm không nhất quán để đưa sự việc, tài liệu hay tình trạng nào đó vào trạng thái ngăn nắp, đúng đắn hơn.
Widersprüche beheben, in Ordnung bringen
„Anders als erwartet haben die Unternehmen in der Summe den Aufschwung nicht genutzt, um ihre Bilanzen zu bereinigen und Schulden abzubauen, im Gegenteil: […]“
“Trái với dự đoán, xét trên tổng thể, các doanh nghiệp đã không tận dụng đợt phục hồi để chỉnh lý bảng cân đối kế toán của mình và cắt giảm nợ, ngược lại: […]”
„Darüber hinaus wurden nicht näher genannte Fehler bereinigt und die Darstellung für hochauflösende Displays verbessert.“
“Ngoài ra, những lỗi không được nêu cụ thể đã được chỉnh lý và phần hiển thị cho các màn hình độ phân giải cao đã được cải thiện.”