Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'bereuen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bereuen
[bəˈʁɔɪ̯ən]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
hối hận
- Cảm thấy hối hận về điều gì đó
Reue über etwas empfinden
Der Dieb
bereut
seine Tat.
Kẻ trộm hối hận về hành động của mình.
[Schlagzeile:] „Lungenarzt über Covid: »Wer nicht geimpft ist,
bereut
es«“
[Tiêu đề:] "Bác sĩ phổi về Covid: 'Ai chưa tiêm phòng sẽ hối hận' "
Động từ