lên dốc- Theo hướng đi lên một ngọn núi hoặc con dốc; di chuyển lên phía trên sườn núi.
einen Berg hinauf
„Ein weiteres Video zeigt ihn beim zügigen Spaziergang berghoch, ein andres Mal springt er über einen kleinen Bach oder genießt einfach die klare Luft bei herrlichstem Sonnenschein.“
Một video khác cho thấy ông ấy đi bộ nhanh lên dốc; khi khác thì ông nhảy qua một con suối nhỏ hoặc đơn giản là tận hưởng bầu không khí trong lành dưới ánh nắng đẹp rực rỡ.