Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'beschützen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beschützen
[bəˈʃʏt͡sn̩]
Động từ
(jdn./etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
bảo vệ
- Chăm sóc một cái gì đó; canh giữ một cái gì đó
auf etwas aufpassen; etwas bewachen
Der Geldtransporter wird wegen der Überfallgefahr
beschützt
.
Xe chở tiền được bảo vệ vì nguy cơ bị cướp.
Ranger
beschützen
den Nationalpark.
Nhân viên kiểm lâm bảo vệ công viên quốc gia.
Động từ