

xác nhận- xác nhận bằng văn bản rằng một sự việc hoặc tình trạng là đúng, đã xảy ra hoặc đã được thực hiện.
schriftlich bestätigen
chứng nhận- tuyên bố hoặc công nhận rằng một điều gì đó là đúng, hợp lệ hoặc một người hay sự vật có một đặc tính nhất định.
etwas für richtig erklären, eine bestimmte Eigenschaft anerkennen