
nạp liệu- đổ hoặc đưa một vật liệu nhất định vào thứ gì đó để làm đầy hoặc cung cấp cho nó.
etwas mit einem bestimmten Material füllen
làm xong- hoàn thành hoặc giải quyết một việc gì đó.
etwas erledigen
sắp xếp- thu xếp, dọn dẹp hoặc chăm lo cho một thứ gì đó cho ngăn nắp, ổn thỏa.
etwas in Ordnung bringen, versorgen