'beschimpfen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beschimpfen
[bəˈʃɪmp͡fn̩]Động từ(jdn. ~)
Định nghĩa
1
chửi mắng- xúc phạm ai đó bằng những lời lẽ thô tục hoặc nhục mạ
jemanden durch Schimpfworte oder Schmähungen beleidigen
Ich muss mich von Ihnen nicht als Spießbürger beschimpfen lassen!
Tôi không cần phải để ông chửi mắng tôi là kẻ tiểu tư sản!
Für Aufsehen sorgte Lothar Tietge, Mitglied der SPD-Fraktion und der Kleinpartei Tierschutzpartei, der nach Angaben der Magdeburger Volksstimme seine Politikerkollegen beschimpfte und ihnen mangelnde Bürgernähe vorwarf.
Lothar Tietge, thành viên nhóm SPD và đảng nhỏ Đảng Bảo vệ Động vật, đã gây chú ý khi theo tờ Magdeburger Volksstimme cho biết ông ta đã chửi mắng các đồng nghiệp chính trị gia và buộc tội họ thiếu gần gũi với công dân.