
che chở- bảo vệ một người hoặc một vật khỏi nguy hại, bất công, gánh nặng hay bạo lực.
jemanden (oder auch etwas) schützen
che chắn- ở phía trên hoặc phía trước để làm vật bảo vệ; che mắt khỏi ánh nắng và gió bằng cách đưa vật gì đó, chẳng hạn bàn tay, ra trước.
als Schutz über etwas sein, die Augen vor Sonnenstrahlen und Wind schützen, indem etwas, zum Beispiel eine Hand, davor gehalten wird
chụp đèn- lắp cho nguồn sáng như đèn một vỏ bọc hoặc chao đèn để che bớt ánh sáng hoặc bảo vệ.
eine Lichtquelle (Lampe) mit einer Hülle (Lampenschirm) versehen