
tịch thu- lấy đi theo lệnh của cơ quan có thẩm quyền hoặc theo quy định của pháp luật; sung công hoặc thu giữ chính thức.
im Auftrag einer Behörde oder durch ein Gesetz wegnehmen
chiếm dụng- đòi hỏi hoặc chiếm lấy cho mình, nhất là làm cho ai đó hoặc điều gì đó bị thu hút, bận rộn hay bị sử dụng hoàn toàn.
für sich in Anspruch nehmen