

thề nhận- khẳng định một lời nói hay lời khai bằng lời thề để làm cho nó có giá trị và đáng tin hơn.
eine Aussage durch einen Schwur bekräftigen
van nài- khẩn thiết cầu xin ai đó làm một việc gì đó.
jemanden dringend um etwas bitten
triệu gọi- thực hiện các hành động mang tính phép thuật để gọi lên, gọi đến hoặc sai khiến một sức mạnh, linh hồn hay thực thể nào đó.
magische Handlungen durchführen
khẩn xưng- khẳng định một phát biểu bằng lời thề; đồng thời cũng chỉ việc nhiều lần nhấn mạnh về mặt hùng biện một điều gì đó như lý tưởng hay khái niệm, qua đó làm lộ ra sự thiếu vắng thực tế hoặc tính mong manh của nó.
eine Aussage durch einen Schwur bekräftigen; etwas (Ideale, Konzepte) wiederholt rhetorisch betonen, um dessen tatsächliche Abwesenheit oder Fragilität hervorzuheben.