
bị chiếm đóng- Được chiếm giữ bởi lực lượng vũ trang/một quân đội và không sẵn sàng trả lại ngôi làng/vùng đất/khu vực đã chiếm giữ theo các biên giới được công nhận theo luật quốc tế (= của Liên Hợp Quốc)
durch Streitkräfte/eine Armee eingenommen und nicht bereit, das eingenommene Dorf/Land/Gebiet zurückzugeben entsprechend völkerrechtlich (= von der UNO) anerkannter Grenzen
đang có người- Được sử dụng bởi một hoặc nhiều người, không tự do
von einer oder mehreren Personen benutzt, nicht frei
được đính/khảm- được đính/thêu bằng đá quý, kim sa và các vật liệu tương tự
mit Edelsteinen, Pailletten und ähnlichem bestückt/bestickt
bận máy- Không thể đạt được
nicht zu erreichen