'besichtigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
besichtigen
[bəˈzɪçtɪɡn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
tham quan- đi đến một địa điểm cụ thể và xem xét (một cách kỹ lưỡng) điều gì đó để tìm hiểu về nó
an einen bestimmten Ort gehen und etwas (genau) ansehen, um es kennenzulernen
Wenn Sie Zeit haben, dann besichtigen Sie auch die Altstadt.
Nếu bạn có thời gian, hãy tham quan cả khu phố cổ.
„Und außerdem konnte ich jetzt, da meine Ruhe sowieso beeinträchtigt und es noch nicht zu heiß war, die Gelegenheit nutzen, die Sehenswürdigkeiten Jerichos zu besichtigen.“
"Và hơn nữa, lúc này vì sự yên tĩnh của tôi vốn đã bị ảnh hưởng và trời chưa quá nóng, tôi có thể tận dụng cơ hội để tham quan các thắng cảnh của Jericho."