
thi đấu- dùng một mặt sân hoặc bãi làm nơi diễn ra một trận đấu hay hoạt động thể thao
als Untergrund für eine sportliche Veranstaltung (Spiel) nutzen
ghi dữ liệu- lưu nhạc, phim hoặc dữ liệu lên một vật mang tin
auf einem Datenträger Musik/Film/Daten speichern
chơi cùng- làm cho ai đó bận rộn và vui vẻ bằng cách chơi hoặc bày trò cho họ
jemanden mit Beschäftigung (Spielen) bei Laune halten
biểu diễn- đưa một vở diễn hoặc chương trình lên sân khấu tại một địa điểm biểu diễn
an einer Bühne eine Aufführung (Theaterspiel) geben