'besserstellen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
besserstellen
[ˈbɛsɐˌʃtɛlən]Động từ
Định nghĩa
1
nâng cao vị thế- đưa ai đó vào một vị trí thuận lợi hơn (ví dụ về mặt xã hội hoặc tài chính)
in eine (zum Beispiel sozial oder finanziell) vorteilhaftere (bessere) Position bringen
„Doch diese Ziele entsprachen eigentlich nicht den Wünschen des Landgrafen, der die Refugiés im Bereich der Jurisdiktion und in ökonomischer Hinsicht seinen Untertanen gleich-, nicht besserstellen wollte.“
Tuy nhiên, những mục tiêu này thực chất không phù hợp với nguyện vọng của Bá tước, người muốn đặt những người tị nạn ngang hàng chứ không nâng cao vị thế của họ so với thần dân của mình về mặt tài phán và kinh tế.
„Nach seiner These sind Individuen durch Kooperation bessergestellt, da Kooperation gegenüber Kooperationsverweigerung die vorteilhaftere Strategie ist.“
Theo luận điểm của ông, các cá nhân được nâng cao vị thế thông qua hợp tác, vì hợp tác là chiến lược có lợi hơn so với việc từ chối hợp tác.