
tấn công- dùng quân đội mở một cuộc tấn công trực diện vào một mục tiêu, thường là để chiếm lấy hoặc phá vỡ sự phòng thủ.
mit Truppen einen militärischen Angriff (Sturm) auf etwas durchführen
dồn dập thúc ép- trình bày hoặc bày tỏ yêu cầu, ý kiến của mình một cách dồn dập, mạnh mẽ và đầy cảm xúc, gây áp lực lên người khác.
sein Anliegen wortreich, aktiv und gefühlsgeladen (mit Vehemenz) vortragen
ập đến- nói về cảm xúc, suy nghĩ hoặc mối lo âu xuất hiện rất rõ rệt và mạnh mẽ, như chiếm lấy tâm trí của một người.
sich deutlich bemerkbar machen, von einer Person Besitz ergreifen