'bestallen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bestallen
[bəˈʃtalən]Động từ
Định nghĩa
1
bổ nhiệm- tiếp nhận hoặc chỉ định một người vào một chức vụ hay quan hệ lao động, nhất là theo quyết định chính thức
in ein Amt/Arbeitsverhältnis aufnehmen
„Als Assistenzärzte im Sinne dieser Bestimmung gelten sämtliche an der Anstalt hauptberuflich beschäftigte bestallte Arzte – mit Ausnahme der Leiter –, so daß als solche auch bestallte Volontärärzte in Frage kommen.“
“Theo nghĩa của quy định này, bác sĩ trợ lý được hiểu là toàn bộ các bác sĩ đã được bổ nhiệm và làm việc chuyên trách tại cơ sở, ngoại trừ những người đứng đầu, vì vậy các bác sĩ tình nguyện đã được bổ nhiệm cũng có thể được tính vào diện này.”
„Immerhin wird keiner der verantwortlichen Beamten ohne den Segen des Kaisers bestallt worden sein.“
“Dù sao thì cũng sẽ không có viên chức chịu trách nhiệm nào được bổ nhiệm mà không có sự chuẩn thuận của hoàng đế.”