'bestechend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bestechend
[bəˈʃtɛçn̩t]Tính từ
Định nghĩa
1
ấn tượng- thuyết phục và nổi bật một cách rõ rệt so với mức thông thường, vì đặc biệt tốt hoặc được thể hiện rất hay
überzeugend, weil etwas sich deutlich vom Standard positiv abhebt, weil es besonders gut ist oder gut dargestellt wird
„Es ist eine Auseinandersetzung Mensch gegen Maschine - und viele Mathematiker, deren Handwerkszeug seit Jahrhunderten Intuition und bestechende Logik sind, beschleicht beim Gedanken an Computerbeweise ein seltsames Gefühl.“
“Đó là một cuộc đối đầu giữa con người và máy móc – và nhiều nhà toán học, những người mà trực giác và logic đầy sức thuyết phục đã là công cụ nghề nghiệp của họ suốt nhiều thế kỷ, lại cảm thấy một cảm giác kỳ lạ khi nghĩ đến các chứng minh bằng máy tính.”
„Laura Dahlmeier zeigt sich kurz vor den Olympischen Spielen in bestechender Verfassung.“
“Laura Dahlmeier cho thấy phong độ ấn tượng ngay trước Thế vận hội.”