'bettfertig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bettfertig
[ˈbɛtˌfɛʁtɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
sắp ngủ- đã chuẩn bị xong để đi ngủ, như thay đồ ngủ, vệ sinh cá nhân hoặc lên giường.
zum Schlafengehen bereit
Ihre Mutter sagte ihr, sie solle sich schon bettfertig machen.
Mẹ cô bé bảo cô bé hãy chuẩn bị đi ngủ đi.
„Während Frederike sich von allein allmählich in ihr Zimmer zurückzieht, muss Erik mehrmals dazu aufgefordert werden, allein zu spielen oder sich schon bettfertig zu machen.“
“Trong khi Frederike tự mình dần dần rút vào phòng, thì Erik phải được nhắc nhiều lần mới chịu chơi một mình hoặc chuẩn bị đi ngủ.”