'bevollmächtigen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bevollmächtigen
[bəˈfɔlˌmɛçtɪɡn̩]Động từ(jdn./etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
ủy quyền- trao cho ai đó quyền hạn hoặc sự cho phép chính thức, thường để thay mặt mình thực hiện các giao dịch pháp lý hoặc công việc có tính đại diện
jemandem eine Erlaubnis (Vollmacht) geben, meist um Rechtsgeschäfte in fremdem Namen zu tätigen
„Auch erklärten sie sich nachträglich mit den Beschlüssen des Gautages einverstanden, waren jedoch nicht bevollmächtigt, im Namen aller Libauer zu sprechen.“
“Họ cũng đã về sau tuyên bố đồng ý với các nghị quyết của ngày họp khu vực, nhưng lại không được ủy quyền để phát biểu nhân danh toàn thể người dân Libau.”
Sie hatte ihre Tochter bevollmächtigt, die Bankgeschäfte zu erledigen.
Bà ấy đã ủy quyền cho con gái mình giải quyết các giao dịch ngân hàng.