Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'bewachen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bewachen
[bəˈvaxn̩]
Động từ
(jdn./etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
canh gác, trông nom
- Canh gác ai đó hoặc thứ gì đó
über jemanden oder über etwas wachen
Polizisten
bewachen
die Seuchen-Klinik von Mexiko.
Các cảnh sát canh gác, trông nom bệnh viện dịch bệnh của Mexico.
Der Grenzübergang soll nicht länger
werden.
bewacht
Điểm qua biên giới không còn được canh gác, trông nom nữa.
Động từ