'bewilligen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bewilligen
[bəˈvɪlɪɡn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
phê duyệt- ban sự chấp thuận; đặc biệt là chính thức đồng ý hoặc cho phép một đơn xin hay đề nghị, chấp nhận và cấp phép cho việc đó
die Bewilligung geben; (insbesondere einem Antrag offiziell) die Zustimmung/Erlaubnis gewähren, billigen, genehmigen
Der Ausschuss diskutierte lange darüber, ob man die teure Neuanschaffung bewilligen sollte, stellte dann aber fest, dass für solche Anträge ein anderes Gremium zuständig ist.
Ủy ban đã thảo luận rất lâu về việc có nên phê duyệt khoản mua sắm mới đắt tiền đó hay không, nhưng rồi xác định rằng một cơ quan khác mới có thẩm quyền đối với những đơn như vậy.
„Einen Tag vor dem japanischen Angriff auf Pearl Harbor bewilligte Präsident Roosevelt ein umfassendes Regierungsprogramm zur Entwicklung der Atombombe.“
“Một ngày trước cuộc tấn công của Nhật Bản vào Trân Châu Cảng, Tổng thống Roosevelt đã phê duyệt một chương trình toàn diện của chính phủ nhằm phát triển bom nguyên tử.”