'bierernst' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bierernst
[biːɐ̯ˈʔɛʁnst]Tính từ
Định nghĩa
1
rất nghiêm túc- cực kỳ nghiêm túc, thường được dùng để nhấn mạnh sự nghiêm trọng trong khi hoàn cảnh xung quanh vốn ít nghiêm túc hơn hoặc có vẻ không đáng nghiêm trọng đến thế
äußerst ernst (im Kontrast zu einer weniger ernsten Situation)
„Das Spiel ist aus“, sagte er bierernst.
“Trò chơi kết thúc rồi”, anh ta nói với vẻ cực kỳ nghiêm túc.
Wenn Verschwörungstheoretiker behaupten, die Amerikaner seien nie auf dem Mond gewesen oder 9/11 sei vom amerikanischen Geheimdienst unterstützt worden, dann meinen die das bierernst.
Khi những người theo thuyết âm mưu khẳng định rằng người Mỹ chưa bao giờ đặt chân lên Mặt Trăng hoặc vụ 11/9 đã được cơ quan tình báo Mỹ hậu thuẫn, thì họ thật sự nói điều đó một cách cực kỳ nghiêm túc.