
đến- Biểu thị thời điểm kết thúc của một khoảng thời gian hoặc thời hạn.
bezeichnet den Endzeitpunkt
đến- Biểu thị thời điểm dự kiến, ít nhiều xác định, của lần gặp lại tiếp theo.
bezeichnet (mehr oder weniger genau) den erwarteten Zeitpunkt des nächsten Treffens
đến- Biểu thị điểm cuối của lộ trình hay phạm vi, nhưng không nhấn mạnh đích đến như một mục tiêu tự thân.
bezeichnet den Endpunkt, nicht aber das Ziel an sich
từ đến- Biểu thị sự kéo dài trong không gian hoặc thời gian giữa hai mốc.
bezeichnet eine räumliche oder zeitliche Erstreckung
đến- Dùng để chỉ một khoảng biến thiên, một phổ, hoặc giới hạn dưới và giới hạn trên.
zur Angabe einer Spannbreite, eines Spektrums, einer Ober- und Untergrenze
đến- Dùng kết hợp với nhiều giới từ khác nhau để chỉ mức độ, hướng hoặc giới hạn.
mit beliebigen Präpositionen
tối đa- Biểu thị một giới hạn trên hoặc giá trị tối đa.
bezeichnet eine Obergrenze, einen Grenzwert
trừ cả- Dùng để bao gồm hoặc loại trừ một sự vật hay một người nào đó trong một tập hợp.
schließt etwas/jemanden ein oder aus
ngoại trừ- Biểu thị sự loại trừ, mang nghĩa ngoại trừ một người hoặc một vật nào đó.
ausgenommen
bao gồm- Biểu thị sự bao gồm trọn vẹn, kể cả phần cuối cùng hoặc phần nhỏ nhất.
einschließlich