làm phồng- làm cho vật gì đó căng lên, nở ra hoặc tăng thể tích do được chứa đầy không khí hay chất khác.
etwas füllen, das Volumen vergrößern
gây đầy hơi- gây ra sự tích tụ khí trong đường tiêu hóa, làm phát sinh hiện tượng chướng bụng hoặc đầy hơi.
zu Luft im Verdauungstrakt führen, Blähungen verursachen