
nở hoa- có hoa; một hoặc nhiều bông hoa đã mọc ra từ cây, đang trong thời kỳ ra hoa
Blüten aufweisen; eine oder mehrere Blüten aus sich herausgewachsen haben, in Blüte sein
phát đạt- hoạt động rất tốt, phát triển kinh tế thuận lợi
sehr gut laufen, sich wirtschaftlich gut entwickeln
xảy đến- một điều gì đó (thường là tiêu cực) xảy ra với ai đó, được ai đó trải nghiệm, chứng kiến
etwas (zumeist Negatives) jemandem geschehen, von jemandem erlebt, erfahren werden