
trần trụi, trơ trụi- không có quần áo, không có vỏ bọc, không có bảo vệ
ohne Bekleidung, ohne Hülle, ohne Schutz
chỉ, đơn thuần- không có bất cứ điều gì khác, bổ sung, không có gì ngoài điều được chỉ ra
ohne alles andere, Ergänzende, nichts Weiteres als das Bezeichnete
đừng có- Tiểu từ dùng để nhấn mạnh, biểu thị sự khẩn thiết hoặc cảm xúc mạnh của người nói trong lời yêu cầu, cảnh báo hoặc mệnh lệnh.
verstärkende Bedeutung/Nuance, signalisiert Dringlichkeit/emotionale Beteiligung