
ném bom- tấn công từ trên không bằng bom.
mit Bomben aus der Luft attackieren
pháo kích- tấn công bằng hỏa lực pháo binh hoặc đại bác hạng nặng.
mit schwerem Geschütz (Artillerie) attackieren
dồn dập hỏi- làm phiền hoặc gây áp lực cho ai đó bằng quá nhiều điều gì đó, như câu hỏi, lời nhắn hoặc yêu cầu.
jemanden in Übermaß mit etwas bedrängen
ném tới tấp- ném nhiều đồ vật vào ai đó liên tiếp, chẳng hạn như viên giấy hoặc kẹo.
jemanden mit Gegenständen (beispielsweise Papierkugeln) bewerfen