
ấp trứng- truyền nhiệt cho trứng để bảo đảm phôi phát triển và con non nở ra.
Eiern Wärme zuführen, um die Entwicklung des Nachwuchses zu gewährleisten
chịu nóng- chịu đựng sức nóng gay gắt, oi bức đè nặng lên cơ thể.
große Hitze ertragen, die drückend auf einem lastet
suy nghĩ- suy nghĩ căng thẳng, chăm chú về một vấn đề nào đó.
über etwas angestrengt nachdenken