Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'brennbar' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
brennbar
[ˈbʁɛnbaːɐ̯]
Tính từ
Định nghĩa
1
dễ cháy
- có khả năng cháy hoặc bị đốt cháy.
in der Lage, zu brennen, zu verbrennen
Die Lagerung von
brennbaren
Flüssigkeiten ist untersagt.
Việc lưu trữ các chất lỏng dễ cháy bị cấm.
Diese Flüssigkeit ist
brennbar
.
Từ trái nghĩa
feuerbeständig
feuerfest
feuerresistent
unbrennbar
Chất lỏng này dễ cháy.
Tính từ