

khét- có mùi như bị cháy, có mùi khê hoặc khét do vật gì đó đang nóng lên hay cháy âm ỉ.
verbrannt riechend
nguy cấp- theo nghĩa bóng: ở trong tình huống đáng lo ngại, nhạy cảm, nguy hiểm hoặc có thể trở nên nghiêm trọng bất cứ lúc nào.
übertragen, besorgniserregend, bedenklich, heikel, gefährlich