
đào bới- đào hoặc bới trong đất hay trong chất tương tự như cát.
in der Erde (oder Ähnlichem) graben
đào lên- lấy một thứ như đất hoặc thứ tương tự ra khỏi chỗ đó bằng cách đào bới.
etwas (zum Beispiel Erde oder Ähnliches) durch Buddeln [1] ausheben
đào ra- tạo ra một thứ gì đó bằng cách đào bới.
etwas durch Buddeln [1] schaffen
đào thu hoạch- thu hoạch thứ được chôn hoặc nằm trong đất, chẳng hạn như rau củ, bằng cách đào lên.
etwas Eingegrabenes (zum Beispiel Gemüse oder Ähnliches) ernten