'butchig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
butchig
[ˈbʊt͡ʃɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
nam tính- (Về phụ nữ đồng tính nữ) có ngoại hình và/hoặc cách cư xử thể hiện rõ nét nam tính.
als (lesbische) Frau im Aussehen und/oder Verhalten betont männlich
„Vermutlich war sie gutaussehend, aber Carolina konnte das in diesem Moment nicht wirklich akzeptieren. Dass hier eine gutaussehende, butchige Frau sie so ansah.“
“Có lẽ cô ấy ưa nhìn, nhưng vào lúc này Carolina thực sự không thể chấp nhận điều đó. Rằng ở đây có một người phụ nữ đẹp, rất nam tính, đang nhìn cô như thế.”