Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'clever' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
clever
[ˈklɛvɐ]
Tính từ
Định nghĩa
1
thông minh, nhanh trí
- Khôn ngoan, lanh lợi
schlau, gewitzt
Er ist ein besonders
cleveres
Kerlchen.
Anh ấy là một thằng bé đặc biệt thông minh, nhanh trí.
Du glaubst wohl, du bist besonders
clever
, oder was?
Từ đồng nghĩa
ausgeklügelt
geschickt
intelligent
klug
Cậu nghĩ cậu đặc biệt thông minh, phải không?
Tính từ