'dämonisieren' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dämonisieren
[dɛmoniˈziːʁən]Động từ(jdn./etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
quỷ hóa- miêu tả và đối xử với ai đó hoặc điều gì đó như thể đó là một thứ vô cùng đáng sợ, xấu xa như ma quỷ.
so beschreiben und behandeln, als ob etwas oder jemand etwas Schreckliches (ein Dämon) wäre
„Karl der Kühne wird in diesen Texten fast ausnahmslos negativ dargestellt, als grausamer Tyrann. Man dämonisierte ihn als »Türk im occident«.“
“Karl Táo bạo trong những văn bản này hầu như luôn được khắc họa một cách tiêu cực, như một bạo chúa tàn ác. Người ta đã quỷ hóa ông như một ‘người Thổ ở phương Tây’.”