
thuộc làng- thuộc về một ngôi làng hoặc có liên quan đến làng.
zu einem Dorf gehörend
thôn quê- có bầu không khí hoặc điều kiện sống giống như ở một ngôi làng; mang dáng vẻ của làng quê.
hinsichtlich der wahrzunehmenden Stimmung (Atmosphäre)/der Lebensumstände an einem Ort wie ein Dorf; einem Dorf ähnelnd