lừa gạt- làm cho ai đó mắc bẫy, bị đánh lừa hoặc bị coi như kẻ ngốc.
jemanden hereinlegen, täuschen, zum Narren halten
xúc phạm- làm ai đó bị phật ý, bị tổn thương danh dự hoặc bị đặt vào tình thế khó chịu.
jemanden brüskieren, vor den Kopf stoßen