'daherreden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
daherreden
[daˈheːɐ̯ˌʁeːdn̩]Động từ
Định nghĩa
1
nói ba hoa- nói về một việc gì đó một cách thiếu suy nghĩ, đến mức lời nói trở nên vô nghĩa, không thực tế hoặc tương tự như vậy
unbedacht über etwas sprechen, ohne dass es Sinn ergibt, realistisch erscheint oder Ähnliches
„Wer schön daherredet, dass ein niedriger Mindestlohn gegen die Würde der Flüchtlinge verstoße, der sollte die ganze Wahrheit sagen: nämlich, dass er in Kauf nimmt, dass dann ein großer Teil der Flüchtlinge niemals in den Arbeitsmarkt integriert werden wird.“
“Ai khéo nói ba hoa rằng mức lương tối thiểu thấp là xúc phạm đến phẩm giá của người tị nạn thì cũng nên nói hết sự thật: tức là người đó chấp nhận rằng khi ấy một bộ phận lớn người tị nạn sẽ không bao giờ được hòa nhập vào thị trường lao động.”
„Birgit liebte ihn dafür, dass er nie leichtfertig daherzureden schien, als würde jedes Wort sorgfältig abgewogen, was gewiss nicht immer der Fall war.“
“Birgit yêu anh vì anh dường như никогда không nói ba hoa một cách hời hợt; cứ như thể từng lời đều được cân nhắc cẩn thận, dù chắc chắn điều đó không phải lúc nào cũng đúng.”