đến đó- Thay thế một địa điểm (thường đi kèm với các động từ chỉ sự di chuyển)
ersetzt einen Ort (häufig mit Verben der Bewegung)
đến lúc đó- thay thế cho một thời điểm
ersetzt einen Zeitpunkt
hướng đến- Thay thế một hướng (ví dụ như một nỗ lực)
ersetzt eine Richtung (beispielsweise eines Bestrebens)
không còn- không còn hiện hữu như trước
nicht mehr so vorhanden, wie zuvor