'dahinterkommen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dahinterkommen
[daˈhɪntɐˌkɔmən]Động từ
Định nghĩa
1
phát hiện ra- đi đến chỗ nhận ra hoặc biết được một sự việc trước đó chưa rõ, bị che giấu hoặc bị giấu kín.
zur Erkenntnis einer unbekannten, verheimlichten, verhüllten Tatsache gelangen
„Man ist übrigens nie dahintergekommen, wer Pfarrer Petersmann zwei Tage nach Kriegsschluß nachts in seinem Pastorat durch Genickschuß getötet hat.“
Nhân đây cũng chưa bao giờ người ta phát hiện ra ai đã bắn vào gáy giết cha xứ Petersmann trong nhà xứ của ông vào ban đêm, hai ngày sau khi chiến tranh kết thúc.