Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'dauerhaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dauerhaft
[ˈdaʊ̯ɐhaft]
Tính từ
Định nghĩa
1
lâu dài, bền vững
- kéo dài trong thời gian dài; có tính chất lâu bền
lange anhaltend; auf Dauer
Der UV-Kleber verbindet zwei Glasflächen
dauerhaft
miteinander.
Keo UV kết nối hai bề mặt kính với nhau một cách lâu dài.
Từ đồng nghĩa
permanent
Wer hat [schon]
dauerhaft
statistisches Normalgewicht?
Ai [mà] có cân nặng chuẩn thống kê một cách bền vững?
Tính từ