Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'davonschießen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
davonschießen
[daˈfɔnˌʃiːsn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
lao đi
- chạy hoặc lái xe đi rất nhanh để rời khỏi nơi nào đó
sehr schnell weglaufen/wegfahren
Erst hörten wir Bremsen quietschen und dann sahen wir den Wagen
davonschießen
.
Lúc đầu chúng tôi nghe tiếng phanh rít lên, rồi sau đó thấy chiếc xe lao vút đi.
Từ trái nghĩa
stehenbleiben
Ich sah ganz genau, wie der Dieb davonschoss und da drüben um die Ecke flitzte.
Tôi nhìn rất rõ tên trộm lao đi và phóng vèo qua góc đằng kia.
Động từ