chen vào- Dùng sức hoặc rất vất vả để đưa ai đó hoặc vật gì vào một chỗ chật hẹp, vào giữa những thứ khác, hoặc tự len vào đó.
durch Druck, Mühe in etwas Enges treiben, zwischen oder in etwas hinein bringen oder gelangen
„Die Bar ist vollgepackt mit Leuten, und niemand gibt seinen Hocker freiwillig auf, also müssen sich alle anderen, die Durst haben, dazwischenquetschen.“
Quán bar chật kín người, và chẳng ai tự nguyện nhường ghế đẩu của mình cả, nên tất cả những ai khác đang khát đều phải chen vào giữa.
„Kannst du unseren Termin nicht irgendwo dazwischenquetschen?“
Anh không thể chen lịch hẹn của chúng ta vào đâu đó được sao?