

bỏ mặt nạ- hành động tháo bỏ hoặc gỡ lớp che phủ trên khuôn mặt (như mặt nạ) ra khỏi người đang đeo nó
eine Gesichtsbedeckung vom Gesicht entfernen
vạch trần- hành động làm lộ ra, phơi bày bản chất thật, ý đồ thật sự hoặc sự thật đằng sau một người, một tổ chức hoặc một sự việc vốn đang được che giấu
die wahren Absichten von jemandem oder etwas offenlegen