
giảm bậc trình độ- loại trừ hoặc tước bỏ trình độ chuyên môn của ai đó; hạ thấp vị trí trong bảng xếp hạng trình độ
jemanden von einer Qualifikation ausschließen oder diese entziehen; in der Qualifikation herabsetzen
đào tạo không đạt chuẩn- không đào tạo hoặc đào tạo nghề nghiệp không đầy đủ cho ai đó
jemanden nicht oder ungenügend beruflich ausbilden