„Jemanden desavouieren heißt, ihm die Dignität entziehen, ihm die Glaub- und Vertrauenswürdigkeit nehmen.“
Làm mất thể diện ai đó có nghĩa là tước đoạt phẩm giá của họ, lấy đi sự đáng tin cậy và đáng được tin tưởng của họ.
Lösen wir sie [die Menschen in Deutschland] aus jenen Ängsten und Bedrückungen, die auch Folge eines Niederredens unseres Landes und der Leistungen seiner Menschen durch die Opposition sind, eine Opposition im Übrigen, die sich aus Furcht vor der Verantwortung fast jeder konstruktiven Zusammenarbeit mit uns verweigerte oder – das füge ich hinzu – eine vollzogene Zusammenarbeit im Nachhinein desavouierte, eine Opposition, die den Bürgerinnen und Bürgern aus schierem Opportunismus verschweigt – auch jetzt –, welche konkreten Pläne sie hat.
Chúng ta hãy giải phóng họ [những người dân ở Đức] khỏi những nỗi sợ hãi và áp bức đó, vốn cũng là hậu quả của việc phe đối lập hạ thấp đất nước chúng ta và những thành tựu của người dân, một phe đối lập mà nhân tiện nói thêm, vì sợ trách nhiệm nên đã từ chối gần như mọi sự hợp tác xây dựng với chúng tôi hoặc – tôi xin nói thêm – sau đó đã làm mất thể diện một sự hợp tác đã được thực hiện, một phe đối lập mà vì chủ nghĩa cơ hội thuần túy đã che giấu với các công dân – ngay cả bây giờ – những kế hoạch cụ thể mà họ có.