'designiert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
designiert
[dezɪˈɡniːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
được chỉ định- được xác định, được chỉ định; được dự kiến cho một chức vụ (chưa có người đảm nhiệm)
bestimmt, bezeichnet; für ein (noch nicht besetztes) Amt vorgesehen
Der designierte Kanzler gab seine erste Pressekonferenz.
Thủ tướng được chỉ định đã tổ chức cuộc họp báo đầu tiên.
„Vielen staatlichen Angestellten in den USA dürfte mulmig geworden sein, als sie von einer der ersten Personalentscheidungen des designierten US-Präsidenten erfahren haben.“
Nhiều nhân viên nhà nước ở Mỹ hẳn đã cảm thấy lo lắng khi biết về một trong những quyết định nhân sự đầu tiên của tổng thống Mỹ được chỉ định.